tarsalgie

Không tìm thấy từ "tarsalgie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Chứng đau cổ chân : "Tarsalgie" là một thuật ngữ y học dùng để chỉ tình trạng đau ở vùng cổ chân, nơi tập trung các xương cổ chân (xương sên, xương gót, xương hộp, xương thuyền, các xương chêm và xương đốt bàn chân). Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le médecin a diagnostiqué une tarsalgie chez le patient après sa chute. (Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân bị chứng đau...

See full definition →