tarse
Không tìm thấy từ "tarse"
Từ gần giống
Words Containing "tarse"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Giải phẫu học) Khối xương cổ chân : Chỉ nhóm xương tạo nên phần sau của bàn chân, nối giữa xương cẳng chân và các xương bàn chân. (Giải phẫu học) Sụn mí : Chỉ lớp sụn tạo hình dạng và độ cứng cho mí mắt. (Động vật học) Đốt bàn (chân sâu bọ) : Chỉ một đoạn của chi (chân) ở côn trùng và một số động vật chân đốt khác. Tính từ : Cartilage tarse : Cụm từ chuyên ngành...
See full definition →