tarsectomie
Không tìm thấy từ "tarsectomie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Thủ thuật cắt bỏ khối xương cổ chân : Trong y học, đây là một thủ thuật phẫu thuật nhằm cắt bỏ một phần hoặc toàn bộ khối xương cổ chân. Thủ thuật cắt bỏ sụn mí : Trong nhãn khoa, đây là một thủ thuật phẫu thuật liên quan đến việc cắt bỏ một phần sụn của mí mắt. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La tarsectomie est une intervention chirurgicale complexe. (Tarsectom...
See full definition →