tarsien

Không tìm thấy từ "tarsien"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ (Giải phẫu học): Thuộc về cổ chân, thuộc về xương sên : Dùng để mô tả các cấu trúc liên quan đến vùng cổ chân hoặc nhóm xương ở phía sau bàn chân. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les ligaments tarsiens sont essentiels pour la stabilité de la cheville. (Các dây chằng thuộc cổ chân rất cần thiết cho sự ổn định của mắt cá chân.) L'articulation tarsienne permet les mouvements du pied. (K...

See full definition →