tartan
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Vải len kẻ ô vuông : Một loại vải dệt len có hoa văn gồm các sọc chéo và ngang đan xen tạo thành các ô vuông đặc trưng, gắn liền với văn hóa Scotland. Hoa văn kẻ ô vuông đặc trưng : Chỉ chính kiểu hoa văn (mẫu thiết kế) gồm các sọc và ô vuông này, thường đại diện cho một gia tộc hoặc vùng đất cụ thể ở Scotland. Ví dụ sử dụng Danh từ : He wore a kilt made of traditional tart...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Vải tartan : Một loại vải dệt kẻ ô vuông, thường bằng len, với các sọc chéo đan xen nhiều màu, có nguồn gốc từ Scotland. Họa tiết tartan : Chỉ riêng kiểu họa tiết kẻ ô vuông đặc trưng này, bất kể trên chất liệu nào. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il porte un kilt en tartan écossais. (Anh ấy mặc một chiếc váy kilt bằng vải tartan Scotland.) Le motif de ce tissu est un tartan classi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A cloth having a crisscross design : A woven fabric, typically of wool, characterized by a pattern of intersecting horizontal and vertical stripes in multiple colors, forming a distinctive checked design. This pattern is especially associated with Scottish clans and families. (Historical, Nautical) : A small, single-masted Mediterranean sailing vessel. Examples of Usage Noun (...
See full definition →