tartane
Không tìm thấy từ "tartane"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Thuyền tatan : Một loại thuyền buồm truyền thống, có kích thước nhỏ đến trung bình, thường được sử dụng để đánh bắt cá và vận chuyển hàng hóa ven biển ở khu vực Địa Trung Hải. Ví dụ sử dụng Danh từ : Une tartane était amarrée dans le port. (Một chiếc thuyền tatan đang neo đậu trong cảng.) Les pêcheurs utilisaient autrefois des tartanes. (Những người ngư dân ngày x...
See full definition →