tartare
Không tìm thấy từ "tartare"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tartare : Dùng để mô tả một món ăn, đặc biệt là thịt hoặc cá, được phục vụ sống, thường được băm nhỏ và trộn với các loại gia vị, thảo mộc và nước sốt. Tartare : Cũng có thể chỉ một loại nước sốt đặc trưng, thường được làm từ mayonnaise và các gia vị như củ cải ngâm, rau mùi tây, hành tây. Ví dụ sử dụng Tính từ : Je voudrais un steak tartare. (Tôi muốn một phần bít tết tart...
See full definition →