tartarin
Không tìm thấy từ "tartarin"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ (Giống đực): Khỉ đầu chó : Một loài khỉ thuộc chi Papio , có mõm dài giống chó, thường sống thành đàn ở châu Phi và bán đảo Ả Rập. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le tartarin est un primate très social. (Khỉ đầu chó là một loài linh trưởng rất sống bầy đàn.) Nous avons observé un groupe de tartarins dans la savane. (Chúng tôi đã quan sát một đàn khỉ đầu chó trên thảo nguyên.) Các các...
See full definition →