tartarinade

Không tìm thấy từ "tartarinade"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Thói khoe khoang, khoác lác : Từ "tartarinade" dùng để chỉ một lời nói hoặc hành vi khoe khoang, phóng đại, thường nhằm gây ấn tượng hoặc tự đề cao bản thân một cách quá mức. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Il nous a servi une de ses tartarinades habituelles sur ses exploits. (Anh ta lại kể cho chúng tôi nghe một trong những câu chuyện khoe khoang thường lệ của...

See full definition →