tarte
Không tìm thấy từ "tarte"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Bánh kem mứt : Một loại bánh ngọt, thường có đế bánh và được phủ lên trên bằng kem, mứt, trái cây tươi hoặc các loại nhân ngọt khác. (Thông tục) Cái đấm; cái tát : Một cú đánh bằng tay, thường là bất ngờ hoặc mạnh. Tính từ : (Thân mật) Xấu xí; thộn (lỗi thời) : Dùng để miêu tả một thứ gì đó có vẻ ngoài không đẹp mắt, lỗi mốt hoặc vụng về. Ví dụ sử dụng Danh từ : E...
See full definition →