tartine

Không tìm thấy từ "tartine"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Lát bánh mì phết : Một lát bánh mì (thường là bánh mì baguette hoặc bánh mì lát) được phết một lớp thức ăn lên trên, chẳng hạn như bơ, mứt, pâté, hoặc phô mai. (Thân mật) Lời nói dài dòng, bài viết dài dòng : Cách nói ví von, chỉ một bài diễn văn, bài báo hoặc lời giải thích quá dài và có thể nhàm chán. Ví dụ sử dụng Nghĩa đen (lát bánh mì phết) : Pour le petit dé...

See full definition →