tat
Từ gần giống
Words Mentioning "tat"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đồ rẻ tiền, vô giá trị : Chỉ những món đồ được làm một cách cẩu thả, chất lượng thấp, hoặc có giá trị thẩm mỹ kém. Đăng ten, ren thủ công : Chỉ loại ren, đăng ten được tạo ra bằng tay thông qua kỹ thuật đan, móc, hoặc thắt nút. (Tiếng lóng, cũ) Tit for tat : Hành động ăn miếng trả miếng, đáp trả một hành động tương tự (thường là tiêu cực). Nội động từ : Đan ren, làm đăng te...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A cheap and vulgar object; something of poor quality : "tat" refers to items that are tasteless, gaudy, or of low quality, often considered worthless or tacky. A tangled mass or clump : "tat" can describe a tangled or knotted mass, especially of hair or thread. Verb : To make lace or trim by hand using a series of knots and loops : "tat" is a specific craft technique for creat...
See full definition →