taupinée
Không tìm thấy từ "taupinée"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Một đống đất do chuột chũi đùn lên : "taupinée" là một từ ít phổ biến, đồng nghĩa với "taupinière", dùng để chỉ đống đất nhỏ do chuột chũi đào bới và đẩy lên trên mặt đất trong quá trình tạo hang. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le jardin est plein de taupinées. (Khu vườn đầy những đống đất chuột chũi.) Il a trébuché sur une taupinée en traversant la pelouse. (Anh ấy vấp...
See full definition →