taure
Không tìm thấy từ "taure"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Bò cái tơ : Một con bò cái còn trẻ, chưa sinh sản hoặc mới sinh sản lần đầu. Từ này thường được dùng trong ngôn ngữ địa phương hoặc phương ngữ của tiếng Pháp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le fermier a acheté une taure pour son troupeau. (Người nông dân đã mua một con bò cái tơ cho đàn gia súc của mình.) Cette taure est très calme. (Con bò cái tơ này rất hiền...
See full definition →