taureau
Không tìm thấy từ "taureau"
Words Mentioning "taureau"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bò mộng, bò đực : Một con bò đực trưởng thành, đặc biệt là loại được nuôi để lấy thịt hoặc dùng trong các cuộc đấu bò. Chòm sao Kim Ngưu : Tên một chòm sao trong cung hoàng đạo (Zodiaque), tương ứng với cung Kim Ngưu. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le fermier élève des taureaux pour la reproduction. (Người nông dân nuôi những con bò đực để nhân giống.) Le Taureau est mon...
See full definition →