taurelière
Không tìm thấy từ "taurelière"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Bò cái hay động đực : Từ này dùng để chỉ một con bò cái có biểu hiện hoặc hành vi hung hăng, hiếu chiến, giống như một con bò đực. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Cette vache est une vraie taurelière, elle charge tout le monde. (Con bò cái này đúng là một con bò cái hay động đực, nó xông vào tấn công tất cả mọi người.) Il faut se méfier de la taurelière dans ce...
See full definition →