taurobolique

Không tìm thấy từ "taurobolique"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về nghi lễ tế máu bò (taurobole) : Từ này mô tả những gì liên quan đến một nghi lễ tôn giáo cổ đại, trong đó một con bò đực (taureau) bị hiến tế và máu của nó được sử dụng trong nghi thức. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les inscriptions tauroboliques décrivent le rituel. (Các bản khắc chữ taurobolique mô tả nghi lễ.) On a découvert un autel taurobolique sur le site archéolog...

See full definition →