tauromachie
Không tìm thấy từ "tauromachie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Thuật đấu bò : Một môn nghệ thuật, kỹ thuật hoặc tập hợp các kỹ năng liên quan đến việc đấu bò tót, thường được thực hiện trong một đấu trường. Cuộc đấu bò : (Từ cũ, nghĩa cũ) Chỉ sự kiện, buổi biểu diễn hoặc trận đấu có sự tham gia của người đấu bò (torero, matador) và bò tót. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La tauromachie est une tradition controversée en Espa...
See full definition →