taut
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Căng, kéo căng : Trạng thái của một vật (như dây, vải, bề mặt) bị kéo hoặc căng ra hết mức, không có chỗ chùng. Căng thẳng : Dùng để mô tả trạng thái tinh thần, cảm xúc hoặc một tình huống rất căng thẳng, lo lắng. Chặt chẽ, gọn gàng : (Thường dùng trong văn chương) Chỉ một thứ gì đó được tổ chức, kiểm soát hoặc diễn đạt một cách hiệu quả, không có phần thừa. Ví dụ sử dụng T...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Stretched or pulled tight : Describes something, especially a rope, fabric, or surface, that is under tension and has no slack. Strained or tense : Describes a person, atmosphere, or situation that is under mental or emotional strain, showing no relaxation. Usage Examples Adjective (Physically tight) : The sail was taut in the strong wind. Keep the rope taut while I tie t...
See full definition →