tautochrone
Không tìm thấy từ "tautochrone"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Vật lý học) Đẳng thời : Một tính chất mô tả một đường cong hoặc một hệ thống mà trên đó, thời gian để một vật thể di chuyển từ một điểm bất kỳ đến điểm cuối dưới tác dụng của một lực nhất định (thường là trọng lực) là như nhau, không phụ thuộc vào điểm xuất phát ban đầu. Ví dụ sử dụng Tính từ : La courbe cycloïde est une courbe tautochrone. (Đường cong xyclôit là một đường...
See full definition →