tautomérie

Không tìm thấy từ "tautomérie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Hóa học) Hiện tượng tautome, hiện tượng hỗ biến : Chỉ một dạng đồng phân cấu trúc đặc biệt, trong đó các đồng phân có thể chuyển hóa nhanh chóng và thuận nghịch cho nhau, thường thông qua sự di chuyển của một nguyên tử hydro và sự tái tổ chức các liên kết đôi. Hai dạng phổ biến nhất là dạng keto và dạng enol. Ví dụ sử dụng Danh từ : La tautomérie est un équilibre...

See full definition →