taux

Không tìm thấy từ "taux"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tỷ suất, suất : Chỉ một đại lượng được tính toán dựa trên một tỷ lệ nhất định, thường dùng trong kinh tế, tài chính hoặc các phép đo lường. Tỷ lệ : Chỉ mối quan hệ so sánh giữa hai đại lượng, biểu thị phần trăm hoặc mức độ phổ biến của một hiện tượng trong một tập hợp. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le taux de chômage est en baisse. (Tỷ lệ thất nghiệp đang giảm.) La banq...

See full definition →