tauzin
Không tìm thấy từ "tauzin"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cây sồi lông : Một loài cây thân gỗ thuộc chi Quercus , có đặc điểm là lá hoặc các bộ phận khác được phủ một lớp lông tơ mịn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le tauzin est une espèce de chêne commune dans cette région. (Cây sồi lông là một loài sồi phổ biến ở vùng này.) Le bois de tauzin est utilisé en ébénisterie. (Gỗ của cây sồi lông được dùng trong nghề đóng...
See full definition →