tavaïolle
Không tìm thấy từ "tavaïolle"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Khăn dâng đồ cúng : Một tấm vải được sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo để đặt hoặc dâng các vật phẩm cúng tế. Khăn rửa tội : Một tấm vải được sử dụng trong nghi thức rửa tội, thường để lau khô hoặc quấn cho người vừa được rửa tội. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le prêtre a placé l'hostie sur la tavaïolle . (Vị linh mục đặt bánh thánh lên khăn dâng đồ cúng .) A...
See full definition →