taveler
Không tìm thấy từ "taveler"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm lấm chấm, làm lốm đốm : Hành động tạo ra những đốm nhỏ, những vết chấm trên một bề mặt, thường một cách ngẫu nhiên hoặc làm cho bề mặt trở nên không đều màu. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : La boue a tavélé son pantalon. (Bùn đất làm lấm chấm chiếc quần của anh ấy.) Le soleil à travers les feuilles tavèle le sol de la forêt. (Ánh nắng xuyên qua tán lá làm lốm đốm mặ...
See full definition →