taveller

Không tìm thấy từ "taveller"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Quay (tơ) : Hành động sử dụng một công cụ hoặc máy móc để xoắn các sợi xơ (như bông, len, tơ tằm) thành sợi chỉ hoặc sợi dài và bền hơn. Ví dụ sử dụng Động từ : Elle a appris à taveller la laine pour tricoter un pull. (Cô ấy đã học cách quay len để đan một chiếc áo len.) Autrefois, on tavellait le fil à la main. (Ngày xưa, người ta quay sợi bằng tay.) Các cá...

See full definition →