tavelure

Không tìm thấy từ "tavelure"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Vết lấm chấm, vết lốm đốm : Chỉ những đốm nhỏ, li ti xuất hiện trên bề mặt của một vật, thường làm mất đi vẻ đồng nhất và mịn màng. Bệnh đốm đen nẻ quả (của lê, táo) : Tên một loại bệnh thực vật do nấm gây ra, đặc trưng bởi các đốm đen, nứt nẻ trên vỏ quả, phổ biến ở cây ăn quả như táo và lê. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La tavelure sur la pomme la rend impro...

See full definition →