tavelé

Không tìm thấy từ "tavelé"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Lấm chấm, lốm đốm : Dùng để mô tả bề mặt của một vật có nhiều đốm nhỏ, thường có màu sắc khác biệt so với nền chính. Ví dụ sử dụng Tính từ : La peau de la poire est tavelée. (Da của quả lê lấm chấm.) Un champignon au chapeau tavelé. (Một cây nấm có mũ lốm đốm.) Fruit tavelé. (Quả lấm chấm.) Các cách sử dụng nâng cao "tavelé de rousseur" : lấm chấm tàn nhang. Elle a les joue...

See full definition →