tavernier
Không tìm thấy từ "tavernier"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Chủ tiệm cao lâu, chủ quán cà phê : "tavernier" chỉ người đàn ông sở hữu và điều hành một quán rượu, quán cà phê hoặc tiệm ăn nhỏ (gọi là "taverne"). Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le tavernier nous a servi une bière locale. (Ông chủ tiệm đã phục vụ cho chúng tôi một cốc bia địa phương.) Le vieux tavernier connaît toutes les histoires du village. (Ông chủ quán...
See full definition →