taxateur
Không tìm thấy từ "taxateur"
Words Mentioning "taxateur"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Người quy định giá : "Taxateur" chỉ một người có thẩm quyền hoặc nhiệm vụ chính thức trong việc ấn định, xác định giá cả cho một mặt hàng, dịch vụ hoặc tài sản. Người quy định lệ phí : Từ này cũng dùng để chỉ người có trách nhiệm thiết lập mức phí, lệ phí cho các dịch vụ hoặc thủ tục hành chính. Người đánh thuế : Trong một số ngữ cảnh, "taxateur" có thể ám chỉ ngư...
See full definition →