taxidermique

Không tìm thấy từ "taxidermique"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về nhồi da động vật : "Taxidermique" là tính từ mô tả những gì liên quan đến kỹ thuật hoặc quá trình nhồi da, bảo tồn xác động vật để trưng bày. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le musée possède une collection d'animaux traités par des méthodes taxidermiques. (Bảo tàng sở hữu một bộ sưu tập động vật được xử lý bằng các phương pháp nhồi da.) L'atelier est spécialisé dans la pré...

See full definition →