taximètre

Không tìm thấy từ "taximètre"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Đồng hồ tính tiền, đồng hồ tắc xi : Một thiết bị gắn trong xe taxi, tự động tính toán và hiển thị số tiền cước phải trả dựa trên quãng đường đã đi và/hoặc thời gian chờ. Hành trình kế : Tên gọi kỹ thuật của thiết bị đo lường quãng đường và thời gian để tính cước phí trong taxi. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le chauffeur a mis le taximètre en marche. (Tài xế đã bật đồng...

See full definition →