taxinomie
Không tìm thấy từ "taxinomie"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Phân loại học : Một ngành khoa học nghiên cứu về các nguyên tắc, phương pháp và thực hành phân loại các sinh vật sống thành các nhóm có hệ thống dựa trên những đặc điểm chung. Ví dụ sử dụng Danh từ : La taxinomie des plantes est complexe. (Phân loại học thực vật rất phức tạp.) Les biologistes utilisent la taxinomie pour classer les nouvelles espèces. (Các nhà sinh...
See full definition →