taxiphone
Không tìm thấy từ "taxiphone"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Máy nói tự động công cộng : Một thiết bị điện thoại công cộng, thường đặt trong một cabin nhỏ hoặc hộp kính, cho phép người dùng thực hiện cuộc gọi sau khi bỏ tiền hoặc sử dụng thẻ. Ví dụ sử dụng Danh từ : J'ai appelé depuis un taxiphone. (Tôi đã gọi điện từ một máy nói tự động công cộng.) Avant les téléphones portables, les taxiphones étaient très utiles. (Trước...
See full definition →