tayaut

Không tìm thấy từ "tayaut"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Thán từ : Tiếng la để thúc giục, ra lệnh cho chó săn : "Tayaut" là một thán từ dùng trong săn bắn để ra hiệu cho chó săn đuổi theo con mồi. Nó tương đương với tiếng hô "taiaut". Ví dụ sử dụng Thán từ : Le chasseur a crié "Tayaut !" et les chiens se sont élancés. (Người thợ săn hô "Tayaut!" và những con chó liền lao đi.) "Tayaut, tayaut !" résonna dans la forêt. ("Tayaut, tayaut!" van...

See full definition →