taylorisation

Không tìm thấy từ "taylorisation"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự áp dụng phương pháp tay-lo : Chỉ việc thực hiện và áp dụng các nguyên tắc quản lý khoa học do Frederick Winslow Taylor đề xướng, nhằm tối ưu hóa hiệu quả lao động trong sản xuất công nghiệp thông qua việc phân tích, chuẩn hóa và kiểm soát chặt chẽ các thao tác công việc. Ví dụ sử dụng Danh từ : La taylorisation de l'usine a entraîné une hausse de la productivit...

See full definition →