tee
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : (Trong môn gôn) Vật kê bóng, điểm phát bóng : Một vật nhỏ, thường bằng nhựa hoặc gỗ, có đầu nhọn để cắm xuống đất và một đầu phẳng để đặt bóng gôn lên, dùng khi phát bóng. Nó cũng có thể chỉ khu vực trên sân gôn nơi người chơi thực hiện cú phát bóng đầu tiên cho mỗi hố. Vật có hình chữ T : Vật có hình dạng giống chữ T, dùng trong các ngữ cảnh khác. Động từ : (Trong môn gôn)...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Mốc phát bóng : Trong môn thể thao gôn, "tee" là một vật nhỏ, thường bằng gỗ hoặc nhựa, được cắm xuống mặt đất. Người chơi đặt quả bóng gôn lên trên "tee" để thực hiện cú đánh đầu tiên (cú phát bóng) tại mỗi hố. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le golfeur a placé la balle sur le tee. (Người chơi gôn đã đặt quả bóng lên mốc phát bóng.) Il a cassé son tee en frappant la ball...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small peg or stand : A device, often made of wood or plastic, placed into the ground to support a golf ball in a raised position before it is struck. A support for a football : A stand that holds an American football upright and above the ground in preparation for a kickoff. The designated starting area : The area on a golf course from which play begins for each hole. Verb :...
See full definition →