telling
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có sức thuyết phục mạnh mẽ, có hiệu quả rõ rệt : Dùng để mô tả điều gì đó tạo ra ấn tượng sâu sắc hoặc chứng minh hiệu quả một cách rõ ràng, thường vì nó tiết lộ hoặc nhấn mạnh một sự thật quan trọng. Tiết lộ, biểu lộ (một cách vô tình) : Chỉ một hành động, biểu hiện hoặc chi tiết cho thấy rõ điều gì đó mà có thể không cố ý tiết lộ. Ví dụ sử dụng Tính từ : Her silence was v...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Producing a strong or significant effect : Having a powerful impact or being very effective in conveying a point or impression. Revealing or disclosing unintentionally : Conveying information, often a truth or secret, without direct intention, through subtle signs or expressions. Noun : The act of narrating or recounting : The action of telling a story or relating events....
See full definition →