tenacious

Không tìm thấy từ "tenacious"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Dai, bền, bám chặt : Chỉ đặc tính của một vật có khả năng dính chặt, khó tách rời hoặc của một người có khả năng giữ vững một thứ gì đó. Bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì : Chỉ phẩm chất của một người không dễ dàng từ bỏ, tiếp tục cố gắng một cách mạnh mẽ và kiên định bất chấp khó khăn. Gan lì, ngoan cố : (Thường mang sắc thái tiêu cực) Chỉ sự cứng đầu, khó thay đổi ý...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Holding firmly; not easily letting go : Describes something that clings, sticks, or adheres strongly. Persistent in maintaining something : Describes a person who is determined to keep or continue something, such as an opinion, a right, or a course of action. Having a good memory; retentive : Describes the ability to retain information or memories firmly. Examples of Usag...

See full definition →