Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
tender
/'tendə/

tính từ
  • mềm
    • tender meat
      thịt mềm
  • non
    • tender grass
      cỏ non
    • to be of tender age
      còn non trẻ
  • dịu, phơn phớt
    • tender green
      màu lục dịu
  • mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt
  • nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động
    • a tender heart
      trái tim dễ xúc động, tấm lòng nhạy cảm
  • dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, dễ thương, âu yếm
    • a tender mother
      bà mẹ dịu dàng
  • tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ
    • a tender subject (question)
      một vấn đề tế nhị
    • a tender place (spot)
      điểm dễ làm chạm lòng
  • kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ
    • very tender of one's honour
      rất thận trọng giữ gìn danh dự

danh từ
  • người trôn nom, người chăn, người giữ
  • toa than, toa nước (xe lửa)
  • (hàng hải) tàu liên lạc, xuống tiếp liệu
  • sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu
  • sự bỏ thầu

ngoại động từ
  • đề nghị, mời, yêu cầu, xin
    • to tender one's service
      đề nghị xin được phục vụ
    • to tender one's resignation
      đưa đơn xin từ chức
  • (pháp lý) bắt thề, bắt tuyên thệ
    • to tender an oath to someone
      bắt người nào thề
  • bỏ thầu
    • to tender money
      bỏ thầu tiền mặt

nội động từ
  • bỏ thầu
    • to tender for the construction of a bridge
      bỏ thầu xây dựng một cái cầu
Related words




Search for tender in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt