tender

Không tìm thấy từ "tender"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Mềm, dễ cắt hoặc nhai : Dùng để mô tả thực phẩm, đặc biệt là thịt, dễ cắt và ăn. Non trẻ, chưa trưởng thành : Chỉ trạng thái còn trẻ, thiếu kinh nghiệm hoặc dễ bị tổn thương. Dịu dàng, ấm áp, trìu mến : Thể hiện tình cảm yêu thương, âu yếm một cách nhẹ nhàng. Nhạy cảm, dễ bị đau : Chỉ một bộ phận cơ thể dễ bị đau khi chạm vào. Tế nhị, khó xử : Mô tả một vấn đề hoặc tình huố...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Toa than nước, xe than nước : Trong ngành đường sắt, "tender" là một toa xe hoặc xe chuyên dụng được nối liền với đầu máy hơi nước, dùng để chở nhiên liệu (thường là than) và nước cung cấp cho đầu máy. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : La locomotive à vapeur est suivie de son tender. (Đầu máy hơi nước được theo sau bởi toa than nước của nó.) Le mécanicien vérifie...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Physically soft or easy to cut/chew : Describes something, especially food, that is not tough. Easily damaged or hurt; delicate : Describes something fragile, vulnerable, or sensitive to pain. Showing gentleness, kindness, or affection : Describes a gentle, caring, or loving manner or feeling. Young and vulnerable : Describes a young age or stage of development. Sensitive...

See full definition →