tenon

Không tìm thấy từ "tenon"

Words Mentioning "tenon"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Mộng (đồ mộc) : Một phần nhô ra, thường có hình dạng chữ nhật, được tạo ra ở cuối một thanh gỗ, được thiết kế để khớp chặt vào một lỗ (gọi là mộng âm) trên một thanh gỗ khác, tạo thành một mối nối chắc chắn. Ngoại động từ : Cắt mộng, tạo mộng : Hành động tạo ra một cái mộng trên một miếng gỗ. Ghép mộng, lắp mộng : Hành động lắp mộng của thanh gỗ này vào mộng âm của thanh gỗ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Mộng : Một phần nhô ra, được tạo hình chính xác ở đầu của một thanh gỗ (hoặc vật liệu khác), dùng để lắp khớp vào một lỗ tương ứng (mộng lỗ) trên một bộ phận khác, tạo thành một mối nối chắc chắn trong nghề mộc và xây dựng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le menuisier a taillé le tenon avec précision. (Người thợ mộc đã đẽo cái mộng một cách chính xác.) L'assemblage à teno...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A projecting piece of wood, typically rectangular or square in cross-section, shaped at the end of a timber to fit into a corresponding cavity (mortise) in another piece to form a secure joint. Usage The tenon is a fundamental component in traditional woodworking joinery. It is used to connect two pieces of wood, most commonly at a right angle, to create a strong and often per...

See full definition →