tense

Không tìm thấy từ "tense"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Căng : Trạng thái bị kéo căng ra, không chùng. Căng thẳng : Trạng thái tinh thần hoặc tình huống đầy lo lắng, áp lực hoặc mong đợi. Danh từ : Thì : (Trong ngữ pháp) Một phạm trù ngữ pháp của động từ dùng để biểu thị mối quan hệ về thời gian của hành động so với thời điểm nói. Động từ : Làm căng ra, làm căng thẳng : Gây ra hoặc trở nên căng cứng về thể chất hoặc tinh thần. V...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Taut or rigid; stretched tight : Describes something that is pulled or stretched firmly, not slack. Pronounced with relatively tense tongue muscles : In phonetics, describes a speech sound, especially a vowel, made with more muscular tension in the tongue. In or of a state of physical or nervous tension : Describes a person or situation characterized by mental strain, anx...

See full definition →