tenue
Không tìm thấy từ "tenue"
Words Mentioning "tenue"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự họp, thời gian họp : Chỉ một cuộc họp hoặc khoảng thời gian diễn ra cuộc họp. Sự giữ, sự quản lí : Hành động duy trì, bảo quản hoặc quản lý một cái gì đó theo trật tự. Tư thế, cách đứng, cách ngồi : Dáng điệu, vị trí của cơ thể khi đứng, ngồi hoặc di chuyển. Sự chững chạc : Phẩm chất thể hiện sự nghiêm túc, đứng đắn và có phong thái tốt. Cách ăn mặc, quần áo :...
See full definition →