terminal

Không tìm thấy từ "terminal"

Words Mentioning "terminal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Cuối cùng, tận cùng : Chỉ vị trí ở điểm kết thúc, phần chót, hoặc điểm giới hạn của một cái gì đó. Giai đoạn cuối (của bệnh), không thể chữa khỏi : Dùng để mô tả một căn bệnh đã tiến triển đến giai đoạn nghiêm trọng và dẫn đến cái chết. Theo từng kỳ, định kỳ (như hàng quý) : Liên quan đến một khoảng thời gian cố định hoặc việc thanh toán theo chu kỳ. Danh từ : Ga cuối cùng,...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Ở) cuối, cuối cùng : Dùng để chỉ vị trí ở phần kết thúc, phần tận cùng của một vật hoặc một quá trình. (Ở) ngọn : (Trong thực vật học) Dùng để chỉ phần trên cùng, phần ngọn của cây. Danh từ giống đực : Trạm cuối : Nơi kết thúc của một tuyến đường, đặc biệt là trong giao thông (xe buýt, tàu hỏa, tàu điện ngầm). Ví dụ sử dụng Tính từ : La gare terminale est au bout de la lig...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Causing or ending in death : Describes a disease or condition that will lead to death, or a patient who is dying. Forming the end or extremity : Located at or constituting the end, limit, or terminus of something. Occurring at the end of a fixed period : Relating to or happening at the conclusion of a term, period, or series. Relating to a transportation endpoint : Of or...

See full definition →