terminated
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đã chấm dứt, đã kết thúc : "terminated" mô tả trạng thái một hợp đồng, thời hạn làm việc, hoặc một quá trình nào đó đã đi đến điểm kết thúc, thường là trước thời hạn hoặc một cách chính thức. Đã hoàn thành, đã kết luận : Dùng để chỉ một sự việc, sự kiện đã được đưa đến hồi kết, không còn tiếp diễn. Ví dụ sử dụng (Hợp đồng đã bị chấm dứt sau khi vi phạm các điều khoản.) (Việ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having come to an end; concluded or finished. This describes something that has reached its natural or intended endpoint and is no longer ongoing. Having been brought to a conclusion, often abruptly. This emphasizes the act of ending something, which can be sudden or deliberate. Examples of Usage Adjective : His employment was terminated after the investigation. (His job...
See full definition →