testamentaire
Không tìm thấy từ "testamentaire"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về di chúc, liên quan đến di chúc : Từ này dùng để mô tả những gì được quy định, thực hiện hoặc phát sinh từ một di chúc. Theo di chúc : Chỉ việc được thực hiện dựa trên ý nguyện được thể hiện trong di chúc. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'exécuteur testamentaire doit respecter les dernières volontés du défunt. (Người thực hiện di chúc phải tôn trọng ý nguyện cuối cùng của...
See full definition →