thông hành

Học thuật
Thân thiện
thông hành

Người du khách xuất trình tờ thông hành tại cửa khẩu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được mọi người thường làm, được áp dụng rộng rãi: Chỉ một việc, một cách thức, hoặc một quy tắc đã trở nên phổ biến được chấp nhận chung.
    • hiệu lực được lưu thông: Thường dùng để nói về một loại giấy tờ, văn bản hoặc tiền tệ giá trị sử dụng trong một phạm vi nhất định.
  2. Danh từ:

    • Giấy tờ chứng thực do cơ quan thẩm quyền cấp, cho phép một người được đi lại, lưu thông qua một khu vực nhất định: Đây một loại giấy phép đặc biệt dùng cho việc di chuyển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Phong tục đó đã trở nên thông hànhnhiều vùng quê. (Phong tục đó đã trở nên phổ biếnnhiều vùng quê.)
    • Đồng tiền này không còn thông hành nữa. (Đồng tiền này không còn được lưu thông nữa.)
  • Danh từ:

    • Người lính xuất trình giấy thông hành tại trạm kiểm soát. (Người lính xuất trình giấy phép đi lại tại trạm kiểm soát.)
    • Muốn qua vùng biên giới, anh ta phải thông hành. (Muốn qua vùng biên giới, anh ta phải giấy phép đi lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thông hành tự do": được phép đi lại tự do không bị hạn chế.

    • Với tấm thẻ này, bạn sẽ được thông hành tự do trong khu vực. (Với tấm thẻ này, bạn sẽ được đi lại tự do trong khu vực.)
  • "tập quán thông hành": những thói quen, quy tắc đã trở nên phổ biến được mọi người tuân theo.

    • Đó một tập quán thông hành từ bao đời nay. (Đó một tập quán phổ biến từ bao đời nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Thông hành chứng (danh từ, từ ): từ đồng nghĩa với "giấy thông hành".

    • Ông ấy giữ kỹ tấm thông hành chứng. (Ông ấy giữ kỹ tấm giấy thông hành.)
  • Lưu hành (động từ): được phát tán, lưu truyền sử dụng rộng rãi (thường dùng cho sách báo, tiền tệ, thông tin).

    • Tờ báo đó bị cấm lưu hành. (Tờ báo đó bị cấm phát hành.)
Từ đồng nghĩa
  • Phổ biến (tính từ): được nhiều người biết đến áp dụng.
  • Giấy phép (danh từ): văn bản cho phép làm một việc đó (nghĩa rộng hơn, có thể bao hàm "giấy thông hành").
Từ trái nghĩa
  • Cấm hành (tính từ/động từ): bị cấm thực hiện, không được lưu thông.
  • Cá biệt (tính từ): riêng lẻ, không phổ biến.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiền thông hành, ma mở lối": Thành ngữ cổ, ý nói tiền thì mọi việc (kể cả những việc khó khăn, nguy hiểm) đều có thể thực hiện được, giống như phép màu.
    • Hồi đó, ở vùng biên ải, đúng "tiền thông hành, ma mở lối". (Hồi đó, ở vùng biên ải, đúng tiền thì việc cũng xong.)
thông hành

Người du khách xuất trình tờ thông hành tại cửa khẩu.

  1. 1. t. Nói việc mọi người thường làm. 2. d. Giấy chứng thực cấp cho người đi đường.

Từ chứa "thông hành"