thầm vụng

Học thuật
Thân thiện
thầm vụng

Anh ấy yêu thầm vụng cô bạn cùng lớp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kín đáo lén lút, không để người khác biết: "thầm vụng" dùng để miêu tả một hành động, tình cảm hoặc mối quan hệ được giữ mật, diễn ra một cách lặng lẽ, không công khai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai người họ yêu nhau thầm vụng đã nhiều năm. (Hai người họ yêu nhau một cách kín đáo lén lút đã nhiều năm.)
    • Cuộc hẹn thầm vụng trong quán cà phê nhỏ đã bị phát hiện. (Cuộc hẹn kín đáo lén lút trong quán cà phê nhỏ đã bị phát hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "yêu thầm vụng": yêu một cách mật, không công khai.

    • Mối tình học trò thường những rung động thầm vụng. (Mối tình học trò thường những rung động kín đáo mật.)
  • "gặp gỡ thầm vụng": gặp nhau một cách lén lút, giấu giếm.

    • Họ phải gặp gỡ thầm vụng gia đình hai bên không ưng thuận. (Họ phải gặp nhau một cách lén lút gia đình hai bên không chấp thuận.)
Biến thể từ gần giống
  • Thầm lặng (tính từ): yên lặng, không gây tiếng động; âm thầm, không phô trương.

    • Anh ấy cống hiến một cách thầm lặng cho sự nghiệp. (Anh ấy cống hiến một cách âm thầm, không phô trương cho sự nghiệp.)
  • Vụng trộm (tính từ): tính chất lén lút, giấu giếm (thường mang sắc thái tiêu cực hơn "thầm vụng").

    • Hành vi vụng trộm đó sớm muộn cũng bị bại lộ. (Hành vi lén lút, giấu giếm đó sớm muộn cũng bị lộ ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Kín đáo: giữ mật, không để lộ ra ngoài.
  • Lén lút: hành động một cách giấu giếm, sợ người khác biết.
Từ trái nghĩa
  • Công khai: được thực hiện một cách rõ ràng, trước mắt nhiều người, không giấu giếm.
  • Phô trương: khoe khoang, phô bày ra một cách lộ liễu.
Thành ngữ liên quan
  • "Yêu thầm thương trộm": yêu thương một cách thầm kín, giấu giếm, không dám bày tỏ.
    • Thời còn đi học, tôi chỉ dám yêu thầm thương trộm ấy. (Thời còn đi học, tôi chỉ dám yêu thương ấy một cách thầm kín, không dám nói ra.)
thầm vụng

Anh ấy yêu thầm vụng cô bạn cùng lớp.

  1. Kín đáo lén lút: Yêu thầm vụng.