thawed
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không còn đông lạnh, đã tan băng : "thawed" mô tả trạng thái của một vật (thường là nước, thức ăn, hoặc mặt đất) đã chuyển từ thể rắn (đông lạnh) sang thể lỏng hoặc mềm do nhiệt độ tăng lên. Không còn cứng do đóng băng : "thawed" cũng dùng để chỉ các vật liệu như băng, tuyết, hoặc thực phẩm đã mất đi độ cứng và trở nên dễ xử lý hơn sau khi tan. Ví dụ sử dụng (Mặt đất đã tan...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. No longer frozen; having transitioned from a solid, frozen state to a softer or liquid state : Describes something, typically ice, snow, or frozen food, that has melted or softened due to an increase in temperature. 2. No longer frozen solid; partially or fully melted, often creating hazardous or soft conditions : Emphasizes the changed physical state and often the res...
See full definition →